Từ điển Anh–Việt

112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

single out

Nghĩa thường dùng

chọn ra hoặc chỉ định một người trong số nhiều người cụm động từ

“He felt singled out because of his unique style.”Anh ấy cảm thấy bị phân biệt vì phong cách độc đáo của mình.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...