Từ điển Anh–Việt

112.145 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

single parent

/ˈsiŋɡl ˈpɛərənt/ Collins ★

Nghĩa thường dùng

cha/mẹ đơn thân danh từ

“She is a single parent.”Cô ấy là mẹ đơn thân.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

single parent

//

* danh từ
  • bố hoặc mẹ tự mình nuôi con
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...