Từ điển Anh–Việt

111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

single parent

/ˈsɪŋ.ɡəl ˈper.ənt/

Đang hiển thị mục gốc single parent cho “single parents”.

Nghĩa thường dùng

cha/mẹ đơn thân danh từ

“She is a single parent.”Cô ấy là mẹ đơn thân.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...