single room
Nghĩa thường dùng
phòng đơn (một giường)
cụm từ
“I'd like a single room with a window, please.”Tôi muốn một phòng đơn có cửa sổ.
Từ điển Anh–Việt
111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“I'd like a single room with a window, please.”Tôi muốn một phòng đơn có cửa sổ.
Đang tải...