Từ điển Anh–Việt

109,022 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

single-acting

/'siɳgl'æktiɳ/

tính từ

  • (kỹ thuật) một chiều
Định nghĩa tiếng Anh

a. Having simplicity of action; especially (Mach.),\n acting or exerting force during strokes in one direction only; -- said\n of a reciprocating engine, pump, etc.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...