Từ điển Anh–Việt

112.232 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

single-acting

/'siɳgl'æktiɳ/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

single-acting

/'siɳgl'æktiɳ/

tính từ

  • (kỹ thuật) một chiều
Định nghĩa tiếng Anh

a. Having simplicity of action; especially (Mach.), acting or exerting force during strokes in one direction only; -- said of a reciprocating engine, pump, etc.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...