Từ điển Anh–Việt

109,037 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

Collins ★

single-handed

/'siɳgl'hændid/

tính từ

  • một mình, đơn thương độc mã
    • single-handed efforts: những cố gắng của riêng bản thân

phó từ

  • một mình, đơn thương độc mã
    • this cannot be done single-handed: việc này không thể làm một mình được
  • một tay
    • to play single-handed: đánh một tay
Định nghĩa tiếng Anh

s. unsupported by other people\ns. without help from others\nr. without assistance

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...