single-parent family
Nghĩa thường dùng
“Single-parent families face unique challenges.”Các gia đình đơn thân phải đối mặt với những thách thức riêng.
Từ điển Anh–Việt
112.187 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“Single-parent families face unique challenges.”Các gia đình đơn thân phải đối mặt với những thách thức riêng.
Đang tải...