singleness
/'siɳglnis/ phổ biến #34211
Nghĩa thường dùng
tính duy nhất
danh từ
“The singleness of her purpose made her successful.”Tính duy nhất trong mục tiêu của cô ấy đã giúp cô thành công.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
singleness
/'siɳglnis/
danh từ
- tính duy nhất
- tình trạng đơn độc, tình trạng cô đơn, tình trạng độc thân
thành ngữ
- with singleness of purpose
- chỉ nhằm một mục đích
Định nghĩa tiếng Anh
n. without hypocrisy n. the quality of concentrating on one central objective