Từ điển Anh–Việt

111.746 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

singleness

/'siɳglnis/ phổ biến #34211

Nghĩa thường dùng

tính duy nhất danh từ

“The singleness of her purpose made her successful.”Tính duy nhất trong mục tiêu của cô ấy đã giúp cô thành công.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

singleness

/'siɳglnis/

danh từ

  • tính duy nhất
  • tình trạng đơn độc, tình trạng cô đơn, tình trạng độc thân

thành ngữ

  1. with singleness of purpose
    • chỉ nhằm một mục đích
Định nghĩa tiếng Anh

n. without hypocrisy n. the quality of concentrating on one central objective

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...