singsong
/'siɳsɔɳ/ phổ biến #26284
Biến thể từ
singsongs số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
singsong
/'siɳsɔɳ/
danh từ
- giọng đều đều, giọng ê a; nhịp đều đều
- buổi hoà nhạc không chuyên; buổi ca hát tập thể
tính từ
- đều đều, ê a (giọng)
- in a singsong voice: với giọng đều đều, với giọng ê a
động từ
- ngâm ê a; hát ê a; nói với giọng đều đều, nói ê a
Định nghĩa tiếng Anh
n. a regular and monotonous rising and falling intonation v. speak, chant, or declaim in a singsong v. move as if accompanied by a singsong