Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

singsong

/'siɳsɔɳ/ phổ biến #26284
Biến thể từ singsongs số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

singsong

/'siɳsɔɳ/

danh từ

  • giọng đều đều, giọng ê a; nhịp đều đều
  • buổi hoà nhạc không chuyên; buổi ca hát tập thể

tính từ

  • đều đều, ê a (giọng)
    • in a singsong voice: với giọng đều đều, với giọng ê a

động từ

  • ngâm ê a; hát ê a; nói với giọng đều đều, nói ê a
Định nghĩa tiếng Anh

n. a regular and monotonous rising and falling intonation v. speak, chant, or declaim in a singsong v. move as if accompanied by a singsong

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...