Từ điển Anh–Việt

112,425 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

singularise

/'siɳgjuləraiz/

ngoại động từ

  • làm cho khác người, làm cho đặc biệt, làm thành kỳ dị
  • bỏ âm cuối (của một từ) để khỏi nhầm với số nhiều
    • "pease" is singularized into "pea": từ " pease" bỏ âm cuối thành " pea"
Định nghĩa tiếng Anh

v distinguish as singular

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...