Từ điển Anh–Việt

111.695 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

singularity

/.siŋgju'læriti/ GRE phổ biến #16837

Nghĩa thường dùng

điểm đặc biệt hoặc trạng thái duy nhất, thường là sự kiện quan trọng danh từ

“The singularity is a concept in future technology studies.”Điểm kỳ dị là một khái niệm trong nghiên cứu công nghệ tương lai.

Biến thể từ singularities số nhiều
Đồng nghĩa point of infinite density
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

singularity

//

  • tính kỳ dị; điểm kỳ dị s. at infinity điển kỳ dị ở vô tận
  • s. of a curve [điểm; tính] kỳ dị của một đường cong
  • abnormal s. [tính; điểm] kỳ dị bất thường
  • accessible s. điểm kỳ dị đạt được
  • accidnetal s. điểm kỳ dị ngẫu nhiên
  • apparent s. điểm kỳ dị bề ngoài
  • essential s. điểm kỳ dị cốt yếu
  • finite s. điển kỳ dị hữu hạn
  • isolated s. (giải tích) điểm kỳ dị cô lập
  • real s. điểm kỳ dị thực
  • removable s. điểm kỳ dị bỏ được
  • unessential s. điểm kỳ dị không cốt yếu
Định nghĩa tiếng Anh

n. the quality of being one of a kind n. strangeness by virtue of being remarkable or unusual

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...