Từ điển Anh–Việt

111.746 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

singularly

/'siŋgjulәli/ phổ biến #17633
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

singularly

//

* tính từ
  • khác thường, kỳ quặc
  • rất, đáng chú ý, phi thường
Định nghĩa tiếng Anh

r. in a singular manner or to a singular degree; he acquired three wives and fourteen children during his Portuguese embassy alone"

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...