sinuosity
/,sinju'ɔsiti/
danh từ
- sự ngoằn ngoèo, sự khúc khuỷu, sự quanh co (của đường đi)
- chỗ rẽ ngoặt, chỗ quành, chỗ uốn khúc (của sông, đường...)
Định nghĩa tiếng Anh
n. having curves
112,425 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL
n. having curves
Đang tải...