sister city /ˈsɪstər ˈsɪti/
cụm từ
- thành phố kết nghĩa, thành phố kết nghĩa với một thành phố khác ở nước ngoài nhằm thúc đẩy quan hệ văn hóa và kinh tế
- sister city agreement: thỏa thuận kết nghĩa thành phố
- sister city program: chương trình kết nghĩa thành phố
- become sister cities: trở thành thành phố kết nghĩa
Đồng nghĩa
twin citytwin townsister town