Từ điển Anh–Việt

112,425 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

phổ biến #35037

sisyphean

/,sisi'fi:ən/

tính từ

  • như Xi-xi-phút (người bị Thượng đế bắt đẩy đá lên núi, hễ đá trôi xuống lại phải đẩy lên)
  • (nghĩa bóng) cần cù, kiên nhẫn
  • (nghĩa bóng) nặng nhọc và không bao giờ hết (công việc...)
Định nghĩa tiếng Anh

a. of or relating to Sisyphus\ns. both extremely effortful and futile

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...