sisyphean
/,sisi'fi:ən/
tính từ
- như Xi-xi-phút (người bị Thượng đế bắt đẩy đá lên núi, hễ đá trôi xuống lại phải đẩy lên)
- (nghĩa bóng) cần cù, kiên nhẫn
- (nghĩa bóng) nặng nhọc và không bao giờ hết (công việc...)
Định nghĩa tiếng Anh
a. of or relating to Sisyphus\ns. both extremely effortful and futile