sit/have an interview
/sɪt/ˈhæv æn ˈɪn.tə.vju/
Nghĩa thường dùng
tham gia phỏng vấn xin việc
cụm từ
“I will sit for an interview tomorrow.”Tôi sẽ tham gia phỏng vấn vào ngày mai.