Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

sit/have an interview

/sɪt/ˈhæv æn ˈɪn.tə.vju/

Nghĩa thường dùng

tham gia phỏng vấn xin việc cụm từ

“I will sit for an interview tomorrow.”Tôi sẽ tham gia phỏng vấn vào ngày mai.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...