Từ điển Anh–Việt

112.169 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

sit along

/sɪt əˈlɔŋ/

Nghĩa thường dùng

ngồi cạnh ai đó động từ

“You can sit along the aisle in the theater.”Bạn có thể ngồi cạnh lối đi trong rạp hát.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...