Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

sit around

/sɪt əˈraʊnd/

Nghĩa thường dùng

dành thời gian ngồi và không làm gì động từ

“They sat around waiting for the bus.”Họ ngồi chờ xe buýt.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...