Từ điển Anh–Việt

112.180 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

sit over

/sɪt ˈoʊvər/

Nghĩa thường dùng

ở lại một chỗ lâu hơn một chút động từ

“Can I sit over for a bit longer?”Tôi có thể ở lại một chút lâu hơn không?

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...