Từ điển Anh–Việt

111.830 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

site development

/saɪt dɪˈvɛləpmənt/

Nghĩa thường dùng

Quá trình cải thiện một mảnh đất cụ thể. cụm từ

“Site development includes planning and construction activities.”Phát triển địa điểm bao gồm các hoạt động quy hoạch và xây dựng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...