site development
/saɪt dɪˈvɛləpmənt/
Nghĩa thường dùng
Quá trình cải thiện một mảnh đất cụ thể.
cụm từ
“Site development includes planning and construction activities.”Phát triển địa điểm bao gồm các hoạt động quy hoạch và xây dựng.