sitemap
/ˈsaɪtˌmæp/
Nghĩa thường dùng
sơ đồ trang
danh từ
“The sitemap shows all pages.”Sơ đồ trang hiển thị tất cả các trang.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
danh từ
- sơ đồ trang
ví dụ
The sitemap shows all pages. — Sơ đồ trang hiển thị tất cả các trang.