Từ điển Anh–Việt

112.169 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

sitemap

/ˈsaɪtˌmæp/

Nghĩa thường dùng

sơ đồ trang danh từ

“The sitemap shows all pages.”Sơ đồ trang hiển thị tất cả các trang.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • sơ đồ trang

ví dụ

The sitemap shows all pages. — Sơ đồ trang hiển thị tất cả các trang.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...