Từ điển Anh–Việt

112.243 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

sitting member

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

sitting member

//

* danh từ
  • ứng cử viên ở một cuộc tổng tuyển cử mà nếu trúng cử sẽ được giữ ghế cho đến cuộc bầu cử sau
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...