Từ điển Anh–Việt

112.201 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

sitting pretty

/ˈsɪtɪŋ ˈprɪti/

Nghĩa thường dùng

Trong tình huống tài chính tốt. cụm từ

“After the promotion, he's sitting pretty with a higher salary.”Sau khi thăng chức, anh ấy có tình hình tài chính tốt với mức lương cao hơn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...