sitting pretty
Nghĩa thường dùng
“After the promotion, he's sitting pretty with a higher salary.”Sau khi thăng chức, anh ấy có tình hình tài chính tốt với mức lương cao hơn.
Từ điển Anh–Việt
112.201 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“After the promotion, he's sitting pretty with a higher salary.”Sau khi thăng chức, anh ấy có tình hình tài chính tốt với mức lương cao hơn.
Đang tải...