Từ điển Anh–Việt

111.698 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

situational

/ˌsɪtʃuˈeɪʃənl/

Nghĩa thường dùng

liên quan đến tình huống tính từ

“Situational factors can greatly influence decision-making.”Các yếu tố tình huống có thể ảnh hưởng lớn đến việc ra quyết định.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...