Từ điển Anh–Việt

112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

situationship

/ˌsɪtʃuˈeɪʃənʃɪp/

Nghĩa thường dùng

mối quan hệ mơ hồ, không rõ ràng, không có cam kết chính thức danh từ

“They've been in a situationship for months, but neither wants to define it.”Họ đã ở trong một mối quan hệ mơ hồ suốt nhiều tháng, nhưng cả hai đều không muốn xác định rõ.

Biến thể từ situationships số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • mối quan hệ mơ hồ, không rõ ràng, không có cam kết chính thức
    • in a situationship: trong một mối quan hệ mơ hồ
    • a casual situationship: một mối quan hệ mơ hồ không ràng buộc
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...