situationship /ˌsɪtʃuˈeɪʃənʃɪp/
danh từ
- mối quan hệ mơ hồ, không rõ ràng, không có cam kết chính thức
- in a situationship: trong một mối quan hệ mơ hồ
- a casual situationship: một mối quan hệ mơ hồ không ràng buộc
Biến thể từ
situationships số nhiều