Từ điển Anh–Việt

109,007 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

situationship /ˌsɪtʃuˈeɪʃənʃɪp/

danh từ

  • mối quan hệ mơ hồ, không rõ ràng, không có cam kết chính thức
    • in a situationship: trong một mối quan hệ mơ hồ
    • a casual situationship: một mối quan hệ mơ hồ không ràng buộc
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...