situationship
Nghĩa thường dùng
“They've been in a situationship for months, but neither wants to define it.”Họ đã ở trong một mối quan hệ mơ hồ suốt nhiều tháng, nhưng cả hai đều không muốn xác định rõ.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
danh từ
- mối quan hệ mơ hồ, không rõ ràng, không có cam kết chính thức
- in a situationship: trong một mối quan hệ mơ hồ
- a casual situationship: một mối quan hệ mơ hồ không ràng buộc