Từ điển Anh–Việt

112.267 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

six o'clock

/sɪks əˈklɑːk/

Nghĩa thường dùng

sáu giờ cụm từ

“I get up at six o'clock.”Tôi thức dậy lúc sáu giờ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...