six-shooter
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
six-shooter
/'siks'ʃu:tə/
danh từ
- súng sáu, súng lục
Định nghĩa tiếng Anh
n a pistol with a revolving cylinder (usually having six chambers for bullets)
Từ điển Anh–Việt
112.219 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
n a pistol with a revolving cylinder (usually having six chambers for bullets)
Đang tải...