Từ điển Anh–Việt

111.744 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

sixfold

/'siksfould/ phổ biến #32625

Nghĩa thường dùng

gấp sáu lần adjective|adverb

“The company's profits increased sixfold last year.”Lợi nhuận của công ty đã tăng gấp sáu lần trong năm ngoái.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

sixfold

/'siksfould/

tính từ & phó từ

  • gấp sáu lần
Định nghĩa tiếng Anh

r. by a factor of six

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...