sixfold
/'siksfould/ phổ biến #32625
Nghĩa thường dùng
gấp sáu lần
adjective|adverb
“The company's profits increased sixfold last year.”Lợi nhuận của công ty đã tăng gấp sáu lần trong năm ngoái.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
sixfold
/'siksfould/
tính từ & phó từ
- gấp sáu lần
Định nghĩa tiếng Anh
r. by a factor of six