sixth sense
/ˌsɪksθ ˈsens/
Nghĩa thường dùng
giác quan thứ sáu, linh cảm khác thường
cụm từ
“A good nurse seems to have a sixth sense for when a patient is in trouble.”Một y tá giỏi dường như có giác quan thứ sáu để biết khi nào bệnh nhân gặp nguy.