Từ điển Anh–Việt

111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

sixth sense

/ˌsɪksθ ˈsens/

Nghĩa thường dùng

giác quan thứ sáu, linh cảm khác thường cụm từ

“A good nurse seems to have a sixth sense for when a patient is in trouble.”Một y tá giỏi dường như có giác quan thứ sáu để biết khi nào bệnh nhân gặp nguy.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...