Từ điển Anh–Việt

111.744 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

sixtieth

/'sikstiiθ/ Collins ★★★★ phổ biến #33051

Nghĩa thường dùng

thứ sáu mươi tính từ

“She celebrated her sixtieth birthday with a big party.”Cô ấy đã tổ chức sinh nhật thứ sáu mươi của mình với một bữa tiệc lớn.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

sixtieth

/'sikstiiθ/

tính từ

  • thứ sáu mươi

danh từ

  • một phần sáu mươi
  • người thứ sáu mươi; vật thứ sáu mươi
Định nghĩa tiếng Anh

n. position 60 in a countable series of things s. the ordinal number of sixty in counting order

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...