sixtieth
/'sikstiiθ/ Collins ★★★★ phổ biến #33051
Nghĩa thường dùng
thứ sáu mươi
tính từ
“She celebrated her sixtieth birthday with a big party.”Cô ấy đã tổ chức sinh nhật thứ sáu mươi của mình với một bữa tiệc lớn.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
sixtieth
/'sikstiiθ/
tính từ
- thứ sáu mươi
danh từ
- một phần sáu mươi
- người thứ sáu mươi; vật thứ sáu mươi
Định nghĩa tiếng Anh
n. position 60 in a countable series of things s. the ordinal number of sixty in counting order