Từ điển Anh–Việt

111.744 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

skating on thin ice

/ˈskeɪtɪŋ ɒn θɪn aɪs/

Nghĩa thường dùng

ở trong tình huống rủi ro cụm từ

“He’s skating on thin ice by not studying for the exam.”Anh ta đang ở trong tình huống rủi ro khi không học cho kỳ thi.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...