Từ điển Anh–Việt

112.383 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

skeletonise

/'skelitənaiz/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

skeletonise

/'skelitənaiz/

ngoại động từ

  • làm trơ xương ra, làm trơ bộ khung, làm trơ bộ gọng ra
  • nêu ra những nét chính, nêu cái sườn (bài, kế hoạc)
  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) giảm bớt, tinh giảm (biên chế của một cơ quan...)
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...