skeptically
//
* phó từ- hoài nghi, đa nghi, hay ngờ vực
- theo chủ nghĩa hoài nghi; có tư tưởng hoài nghi; nhằm ủng hộ tư tưởng hoài nghi; xuất phát từ tư tưởng hoài nghi
Định nghĩa tiếng Anh
r with scepticism; in a sceptical manner
109,006 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL
r with scepticism; in a sceptical manner
Đang tải...