skeptically
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
skeptically
//
* phó từ- hoài nghi, đa nghi, hay ngờ vực
- theo chủ nghĩa hoài nghi; có tư tưởng hoài nghi; nhằm ủng hộ tư tưởng hoài nghi; xuất phát từ tư tưởng hoài nghi
Định nghĩa tiếng Anh
r with scepticism; in a sceptical manner