Từ điển Anh–Việt

112.175 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

skepticism

/'skeptisizm/ TOEFL phổ biến #6937

Nghĩa thường dùng

chủ nghĩa hoài nghi danh từ

“Healthy skepticism questions claims.”Hoài nghi lành mạnh đặt câu hỏi cho các tuyên bố.

Biến thể từ skepticisms số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

skepticism

/'skeptisizm/

danh từ

  • chủ nghĩa hoài nghi
Định nghĩa tiếng Anh

n doubt about the truth of something n the disbelief in any claims of ultimate knowledge

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...