skepticism
/'skeptisizm/ TOEFL phổ biến #6937
Nghĩa thường dùng
chủ nghĩa hoài nghi
danh từ
“Healthy skepticism questions claims.”Hoài nghi lành mạnh đặt câu hỏi cho các tuyên bố.
Biến thể từ
skepticisms số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
skepticism
/'skeptisizm/
danh từ
- chủ nghĩa hoài nghi
Định nghĩa tiếng Anh
n doubt about the truth of something n the disbelief in any claims of ultimate knowledge