sketchiness
/'sketʃinis/
danh từ
- sự sơ sài; tính phác thảo, tính chất đại cương, tính dự thảo (đề cương, kế hoạch...)
Định nghĩa tiếng Anh
n. The quality or state of being sketchy; lack of finish;\n incompleteness.
109,006 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL
n. The quality or state of being sketchy; lack of finish;\n incompleteness.
Đang tải...