ski-plane
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
ski-plane
//
* danh từ- máy bay xki (máy bay có gắn ván trượt thay vì bánh xe, có thể hạ xuống tuyết)
Định nghĩa tiếng Anh
n. an airplane equipped with skis so it can land on a snowfield
Từ điển Anh–Việt
112.631 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
n. an airplane equipped with skis so it can land on a snowfield
Đang tải...