Từ điển Anh–Việt

112.175 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

skill development

/skɪl dɪˈvɛləpmənt/

Nghĩa thường dùng

quá trình cải thiện khả năng và chuyên môn cụm từ

“Skill development is crucial for career progression.”Phát triển kỹ năng là rất quan trọng cho sự thăng tiến nghề nghiệp.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...