Từ điển Anh–Việt

112.180 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

skill enhancement

/skɪl ɪnˈhæns.mənt/

Nghĩa thường dùng

cải thiện kỹ năng của một người cụm từ

“Skill enhancement is vital in a competitive job market.”Cải thiện kỹ năng là rất quan trọng trong thị trường việc làm cạnh tranh.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...