Từ điển Anh–Việt

112.196 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

skill gap

/skɪl ɡæp/

Nghĩa thường dùng

khoảng cách kỹ năng danh từ

“Companies report a growing skill gap.”Các công ty báo cáo khoảng cách kỹ năng ngày càng tăng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...