skill gap
Nghĩa thường dùng
“Companies report a growing skill gap.”Các công ty báo cáo khoảng cách kỹ năng ngày càng tăng.
Từ điển Anh–Việt
112.196 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“Companies report a growing skill gap.”Các công ty báo cáo khoảng cách kỹ năng ngày càng tăng.
Đang tải...