Từ điển Anh–Việt

111.746 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

skill set

/skɪl set/

Nghĩa thường dùng

bộ kỹ năng danh từ

“Update your skill set regularly.”Cập nhật bộ kỹ năng của bạn đều đặn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...