Từ điển Anh–Việt

112,382 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

skilled workers

cụm từ

  • người lao động có tay nghề
    • skilled workers are in high demand: người lao động có tay nghề đang được săn đón
    • a shortage of skilled workers: sự thiếu hụt lao động có tay nghề
    • skilled workers in the manufacturing sector: công nhân lành nghề trong lĩnh vực sản xuất
  • công nhân lành nghề
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...