skilled workers
Nghĩa thường dùng
“The company is hiring skilled workers for its new factory.”Công ty đang tuyển dụng công nhân lành nghề cho nhà máy mới của họ.
Từ điển Anh–Việt
112.186 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“The company is hiring skilled workers for its new factory.”Công ty đang tuyển dụng công nhân lành nghề cho nhà máy mới của họ.
Đang tải...