skillet
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
skillet
/'skilit/
danh từ
- xoong nhỏ có cán (thường có ba chân)
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) chảo rán
Định nghĩa tiếng Anh
n a pan used for frying foods
Từ điển Anh–Việt
112.186 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
n a pan used for frying foods
Đang tải...