Từ điển Anh–Việt

112.169 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

skillful

/'skilful/ TOEFL phổ biến #12290

Nghĩa thường dùng

Có hoặc thể hiện kỹ năng hoặc khả năng. tính từ

“He is a skillful artist.”Anh ấy là một nghệ sĩ tài năng.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

skillful

//

  • khéo tay; tài giỏi
Định nghĩa tiếng Anh

s having or showing knowledge and skill and aptitude s done with delicacy and skill

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...