skillful
/'skilful/ TOEFL phổ biến #12290
Nghĩa thường dùng
Có hoặc thể hiện kỹ năng hoặc khả năng.
tính từ
“He is a skillful artist.”Anh ấy là một nghệ sĩ tài năng.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
skillful
//
- khéo tay; tài giỏi
Định nghĩa tiếng Anh
s having or showing knowledge and skill and aptitude s done with delicacy and skill