Từ điển Anh–Việt

111.830 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

skin care

Nghĩa thường dùng

chăm sóc da danh từ

“She does her skin care routine every night before sleeping.”Cô ấy thực hiện quy trình chăm sóc da mỗi tối trước khi ngủ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...