skin-deep
/'skin'di:p/
tính từ
- nhẹ, không sâu, không quá lần da (vết thương)
- hời hợt, không sâu, không bền; chỉ có bề ngoài (tình cảm, ấn tượng, sắc đẹp...)
Định nghĩa tiếng Anh
s. penetrating no deeper than the skin: "her beauty is only skin-deep"
109,006 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL
s. penetrating no deeper than the skin: "her beauty is only skin-deep"
Đang tải...