skin-game
/'skingeim/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
skin-game
/'skingeim/
danh từ
- (từ lóng) sự lừa đảo
Từ điển Anh–Việt
112.109 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
Đang tải...