skin-grafting
/'skin,grɑ:ftiɳ/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
skin-grafting
/'skin,grɑ:ftiɳ/
danh từ
- (y học) sự ghép da, sự vá da
Từ điển Anh–Việt
112.172 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
Đang tải...