skinflint
Nghĩa thường dùng
“He’s such a skinflint; he never treats anyone.”Anh ấy rất keo kiệt; anh ấy không bao giờ đãi ai cả.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
skinflint
/'skinflint/
danh từ
- người keo kiệt, người vắt cổ chày ra mỡ
Định nghĩa tiếng Anh
n a selfish person who is unwilling to give or spend