Từ điển Anh–Việt

112.182 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

skinflint

/'skinflint/ GRE phổ biến #41548

Nghĩa thường dùng

Người không muốn chi tiền. cụm từ

“He’s such a skinflint; he never treats anyone.”Anh ấy rất keo kiệt; anh ấy không bao giờ đãi ai cả.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

skinflint

/'skinflint/

danh từ

  • người keo kiệt, người vắt cổ chày ra mỡ
Định nghĩa tiếng Anh

n a selfish person who is unwilling to give or spend

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...