Từ điển Anh–Việt

112,372 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

Collins ★ phổ biến #16513

skinhead

//

* danh từ
  • gã đầu trọc (người trẻ tuổi ưa có tóc cắt rất ngắn, nhất là loại người ưa bạo lực)
Biến thể từ skinheads số nhiều
Định nghĩa tiếng Anh

n. a young person who belongs to a British or American group that shave their heads and gather at rock concerts or engage in white supremacist demonstrations

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...