Từ điển Anh–Việt

112,369 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

phổ biến #31858

skinner

/'skinə/

danh từ

  • người lột da thú
  • người buôn bán da thú, người buôn bán áo bằng da lông
  • (từ lóng) kẻ lừa đảo
Biến thể từ skinners số nhiều
Định nghĩa tiếng Anh

n. United States actor (1858-1942)\nn. United States actress noted for her one-woman shows (1901-1979)\nn. United States psychologist and a leading proponent of behaviorism (1904-1990)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...